mỏ ác

Học thuật
Thân thiện
mỏ ác

Mẹ nhẹ nhàng chạm vào mỏ ác của em bé.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):

    • Đầu dưới của xương ức: Phần xương nhô ra, hình tam giáccuối xương ức, nơi các xương sườn thứ bảy đến thứ mười kết nối.
    • Vùng bụng xung quanh đầu dưới xương ức: Chỉ khu vực bụng trên, nằm ngay dưới mũi ức.
  2. Danh từ (Phương ngữ):

    • Thóp trán trẻ con: Chỉ phần mềm, chưa khép kín giữa các xương hộp sọ của trẻ sơ sinh.
dụ sử dụng
  • Nghĩa giải phẫu:

    • Khi bị đánh trúng mỏ ác, anh ta cảm thấy đau nhói khó thở. (Chỉ vùng xương ức/bụng trên)
    • Bác sĩ sờ nắn để kiểm tra xem mỏ ác bình thường không. (Chỉ đầu dưới xương ức)
  • Nghĩa phương ngữ:

    • ngoại bảo phải đội cẩn thận cho cháu để che mỏ ác. (Chỉ thóp trán của trẻ nhỏ)
    • Trẻ sơ sinh nào cũng mỏ ác, sẽ liền lại khi trẻ lớn lên. (Chỉ thóp trán của trẻ nhỏ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: "Mỏ ác" đôi khi được nhắc đến như một huyệt vị hoặc vùng trọng yếu trên cơ thể.

    • Day bấm huyệt vùng mỏ ác có thể giúp giảm chứng khó tiêu.
  • Trong thuật: Đây thường được coi một trong những điểm yếu (tử huyệt) trên cơ thể.

    • Trong thi đấu, cấm đánh vào các nơi hiểm như mỏ ác.
Biến thể từ liên quan
  • Xương ức (danh từ): Xương dẹt, dài nằmgiữa ngực, "mỏ ác" phần dưới cùng của .
  • Thóp (danh từ): Từ phổ thông chỉ phần mềm giữa các xương sọ của trẻ sơ sinh, đồng nghĩa với nghĩa phương ngữ của "mỏ ác".
  • Ức (danh từ): Phần ngựcgiữa hai bên sườn, phía trên "mỏ ác".
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa giải phẫu: Mũi ức (thường chỉ phần nhô ra của xương ức, có thể dùng lẫn lộn trong một số ngữ cảnh).
  • Với nghĩa phương ngữ (thóp): Tân cốt, cửa đỉnh đầu (cách gọi trong dân gian).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mỏ ác" mang tính chuyên môn (giải phẫu) hoặc địa phương. Trong ngôn ngữ hàng ngày phổ thông, người ta thường dùng "thóp" để chỉ đầu trẻ sơ sinh "ức" hoặc "xương ức" để chỉ vùng ngực.
  • Cần căn cứ vào ngữ cảnh để phân biệt nghĩa từ muốn diễn đạt: nghĩa giải phẫu (xương/vùng bụng) hay nghĩa phương ngữ (thóp trẻ em).
mỏ ác

Mẹ nhẹ nhàng chạm vào mỏ ác của em bé.

  1. d. 1. Đầu dưới của xương ức. 2. Vùng bụng chung quanh đầu dưới xương ức. 3. (đph). Thóp trán trẻ con.